Posted on

Theo dõi lịch vạn niên ngày 2 tháng 6 năm 2021

Ngày Dương Lịch: 2-6-2021

Ngày Âm Lịch: 22-4-2021

Giờ Hoàng đạo

Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh

Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường

Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Giờ Hắc đạo

Mậu Tý (23h-1h): Bạch Hổ Canh Dần (3h-5h): Thiên Lao

Tân Mão (5h-7h): Nguyên Vũ Quý Tị (9h-11h): Câu Trận

Bính Thân (15h-17h): Thiên Hình Đinh Dậu (17h-19h): Chu Tước

Ngũ hành

Ngũ hành niên mệnh: Bạch Lạp Kim

Ngày: Tân Tỵ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).

Nạp âm: Bạch Lạp Kim kị tuổi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.

Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc thù tuổi: Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi.

Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Đọc ngày tốt xấu theo trực

Xem ngày tốt xấu theo trực: Kiến (Tốt với xuất hành, rét mướt thú nhưng tránh động thổ.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Xung tháng: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Sao thấp

Thiên đức: tốt hầu hết việc

Thiên Phúc: rẻ tất cả việc

Phúc hậu: tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa: thấp tất cả việc

Hoàng Ân:

Thiên Ân: tốt mọi việc

Thiên Thụy: tốt tất cả việc

Sao xấu

Tiểu Hồng Sa: Xấu tất cả việc

Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

Thụ tử: Xấu hầu hết việc (trừ săn bắn tốt

Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng

Câu Trận: Kỵ an táng

Ngày kỵ

Ngày 02-06-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Hướng xuất hành

– Hỷ thần (hướng thần may mắn) – TỐT: Hướng Tây Nam

– Tài thần (hướng thần tài) – TỐT: Hướng Tây Nam

– Hắc thần (hướng ông thần ác) – XẤU, cần tránh: Hướng Tây

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *